出来 đọc là chūlái, nghĩa là đi ra (hướng về người nói). Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
出来
chūlái
đi ra (hướng về người nói)
động từ
Ví dụ với 出来
他从房间里走出来了。
Tā cóng fángjiān lǐ zǒuchūlái le.
Anh ấy từ trong phòng đi ra.
Cách viết 出来 (thứ tự nét)
出… nét
来… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 出来
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 出 | chū | 凵 | 5 | xuất |
| 来 | lái | 木 | 7 | lai |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 出来
出来 tiếng Trung là gì?
出来 (chūlái) nghĩa là đi ra (hướng về người nói) (động từ).
出来 đọc thế nào?
出来 đọc là chūlái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 出来 thế nào?
Ví dụ: 他从房间里走出来了。 (Tā cóng fángjiān lǐ zǒuchūlái le.) nghĩa là: Anh ấy từ trong phòng đi ra.
出来 thuộc cấp HSK mấy?
出来 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.