一起 đọc là yīqǐ, nghĩa là cùng nhau. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
一起
yīqǐ
cùng nhau
phó từ

Ví dụ với 一起

我们一起去吧。
Wǒmen yìqǐ qù ba.
Chúng ta cùng đi nhé.

Lưu ý khi dùng

Chữ 一 đổi thanh theo âm tiết đứng sau: ở đây đọc yì vì đứng trước thanh 3 (qǐ).

Cách viết 一起 (thứ tự nét)

一… nét
起… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 一起

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
一yī一1nhất
起qǐ走10khởi

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 一起

一起 tiếng Trung là gì?

一起 (yīqǐ) nghĩa là cùng nhau (phó từ).

一起 đọc thế nào?

一起 đọc là yīqǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 一起 thế nào?

Ví dụ: 我们一起去吧。 (Wǒmen yìqǐ qù ba.) nghĩa là: Chúng ta cùng đi nhé.

一起 thuộc cấp HSK mấy?

一起 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.