雨 đọc là yǔ, nghĩa là mưa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
雨
yǔ
mưa

Hán Việt: vũ

danh từBộ thủ 雨8 nét

Ví dụ với 雨

雨很大。
Yǔ hěn dà.
Mưa rất to.

Cách viết 雨 (thứ tự nét)

雨… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 雨

雨 tiếng Trung là gì?

雨 (yǔ) nghĩa là mưa (danh từ).

雨 đọc thế nào?

雨 đọc là yǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 雨 thế nào?

Ví dụ: 雨很大。 (Yǔ hěn dà.) nghĩa là: Mưa rất to.

雨 thuộc cấp HSK mấy?

雨 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.