月 đọc là yuè, nghĩa là tháng; trăng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
月
yuè
tháng; trăng
Hán Việt: nguyệt
danh từBộ thủ 月4 nét
Ví dụ với 月
十月我想去中国。
Shí yuè wǒ xiǎng qù Zhōngguó.
Tháng mười tôi muốn đi Trung Quốc.
Cách viết 月 (thứ tự nét)
月… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 月
月 tiếng Trung là gì?
月 (yuè) nghĩa là tháng; trăng (danh từ).
月 đọc thế nào?
月 đọc là yuè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 月 thế nào?
Ví dụ: 十月我想去中国。 (Shí yuè wǒ xiǎng qù Zhōngguó.) nghĩa là: Tháng mười tôi muốn đi Trung Quốc.
月 thuộc cấp HSK mấy?
月 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.