左边 đọc là zuǒbian, nghĩa là bên trái. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
左边
zuǒbian
bên trái
danh từ chỉ phương vị

Ví dụ với 左边

学校在左边。
Xuéxiào zài zuǒbian.
Trường ở bên trái.

Cách viết 左边 (thứ tự nét)

左… nét
边… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 左边

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
左zuǒ工5tả
边bian辵6biên

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 左边

左边 tiếng Trung là gì?

左边 (zuǒbian) nghĩa là bên trái (danh từ chỉ phương vị).

左边 đọc thế nào?

左边 đọc là zuǒbian. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 左边 thế nào?

Ví dụ: 学校在左边。 (Xuéxiào zài zuǒbian.) nghĩa là: Trường ở bên trái.

左边 thuộc cấp HSK mấy?

左边 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.