走路 đọc là zǒulù, nghĩa là đi bộ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
走路
zǒulù
đi bộ
động từ (động-tân)

Ví dụ với 走路

我走路去学校。
Wǒ zǒu lù qù xuéxiào.
Tôi đi bộ đến trường.

Cách viết 走路 (thứ tự nét)

走… nét
路… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 走路

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
走zǒu走7tẩu
路lù足13lộ

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 走路

走路 tiếng Trung là gì?

走路 (zǒulù) nghĩa là đi bộ (động từ (động-tân)).

走路 đọc thế nào?

走路 đọc là zǒulù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 走路 thế nào?

Ví dụ: 我走路去学校。 (Wǒ zǒu lù qù xuéxiào.) nghĩa là: Tôi đi bộ đến trường.

走路 thuộc cấp HSK mấy?

走路 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.