走 đọc là zǒu, nghĩa là đi; đi bộ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
走
zǒu
đi; đi bộ
Hán Việt: tẩu
động từBộ thủ 走7 nét
Ví dụ với 走
我们走吧。
Wǒmen zǒu ba.
Chúng ta đi thôi.
Cách viết 走 (thứ tự nét)
走… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 走
走 tiếng Trung là gì?
走 (zǒu) nghĩa là đi; đi bộ (động từ).
走 đọc thế nào?
走 đọc là zǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 走 thế nào?
Ví dụ: 我们走吧。 (Wǒmen zǒu ba.) nghĩa là: Chúng ta đi thôi.
走 thuộc cấp HSK mấy?
走 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.