准备 đọc là zhǔnbèi, nghĩa là chuẩn bị. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
准备
zhǔnbèi
chuẩn bị
động từ
Ví dụ với 准备
我在准备明天的考试。
Wǒ zài zhǔnbèi míngtiān de kǎoshì.
Tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi ngày mai.
Cách viết 准备 (thứ tự nét)
准… nét
备… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 准备
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 准 | zhǔn | 冫 | 10 | chuẩn |
| 备 | bèi | 夂 | 8 | bị |
Hỏi nhanh về 准备
准备 tiếng Trung là gì?
准备 (zhǔnbèi) nghĩa là chuẩn bị (động từ).
准备 đọc thế nào?
准备 đọc là zhǔnbèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 准备 thế nào?
Ví dụ: 我在准备明天的考试。 (Wǒ zài zhǔnbèi míngtiān de kǎoshì.) nghĩa là: Tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi ngày mai.
准备 thuộc cấp HSK mấy?
准备 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.