真 đọc là zhēn, nghĩa là thật; thật là. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
真
zhēn
thật; thật là

Hán Việt: chân

phó từ; tính từBộ thủ 目10 nét

Ví dụ với 真

今天真热。
Jīntiān zhēn rè.
Hôm nay nóng thật.

Cách viết 真 (thứ tự nét)

真… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 真

真 tiếng Trung là gì?

真 (zhēn) nghĩa là thật; thật là (phó từ; tính từ).

真 đọc thế nào?

真 đọc là zhēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 真 thế nào?

Ví dụ: 今天真热。 (Jīntiān zhēn rè.) nghĩa là: Hôm nay nóng thật.

真 thuộc cấp HSK mấy?

真 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.