站 đọc là zhàn, nghĩa là đứng; ga, trạm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
站
zhàn
đứng; ga, trạm

Hán Việt: trạm

động từ; danh từBộ thủ 立10 nét

Ví dụ với 站

请站在这里。
Qǐng zhànzài zhèlǐ.
Xin đứng ở đây.
下一站是北京。
Xià yí zhàn shì Běijīng.
Trạm tiếp theo là Bắc Kinh.

Cách viết 站 (thứ tự nét)

站… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 站

站 tiếng Trung là gì?

站 (zhàn) nghĩa là đứng; ga, trạm (động từ; danh từ).

站 đọc thế nào?

站 đọc là zhàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 站 thế nào?

Ví dụ: 请站在这里。 (Qǐng zhànzài zhèlǐ.) nghĩa là: Xin đứng ở đây.

站 thuộc cấp HSK mấy?

站 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.