资金 đọc là zījīn, nghĩa là vốn; nguồn vốn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
资金
zījīn
vốn; nguồn vốn
danh từ
Ví dụ với 资金
开店需要一些资金。
Kāi diàn xūyào yìxiē zījīn.
Mở cửa hàng cần một ít vốn.
Lưu ý khi dùng
资金 là vốn, quỹ tiền (trang trọng); 钱 là tiền nói chung.
Cách viết 资金 (thứ tự nét)
资… nét
金… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 资金
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 资 | zī | 贝 | 10 |
| 金 | jīn | 金 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 资金
资金 tiếng Trung là gì?
资金 (zījīn) nghĩa là vốn; nguồn vốn (danh từ).
资金 đọc thế nào?
资金 đọc là zījīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 资金 thế nào?
Ví dụ: 开店需要一些资金。 (Kāi diàn xūyào yìxiē zījīn.) nghĩa là: Mở cửa hàng cần một ít vốn.
资金 thuộc cấp HSK mấy?
资金 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet