早上 đọc là zǎoshang, nghĩa là buổi sáng sớm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
早上
zǎoshang
buổi sáng sớm
danh từ chỉ thời gian

Ví dụ với 早上

我早上六点起床。
Wǒ zǎoshang liù diǎn qǐ chuáng.
Sáu giờ sáng tôi dậy.

Cách viết 早上 (thứ tự nét)

早… nét
上… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 早上

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
早zǎo日6tảo
上shang一3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 早上

早上 tiếng Trung là gì?

早上 (zǎoshang) nghĩa là buổi sáng sớm (danh từ chỉ thời gian).

早上 đọc thế nào?

早上 đọc là zǎoshang. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 早上 thế nào?

Ví dụ: 我早上六点起床。 (Wǒ zǎoshang liù diǎn qǐ chuáng.) nghĩa là: Sáu giờ sáng tôi dậy.

早上 thuộc cấp HSK mấy?

早上 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.