状况 đọc là zhuàngkuàng, nghĩa là tình hình; tình trạng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
状况
zhuàngkuàng
tình hình; tình trạng
danh từ
Ví dụ với 状况
他的身体状况不太好。
Tā de shēntǐ zhuàngkuàng bú tài hǎo.
Tình trạng sức khỏe anh ấy không tốt lắm.
Cách viết 状况 (thứ tự nét)
状… nét
况… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 状况
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 状 | zhuàng | 犬 | 7 |
| 况 | kuàng | 冫 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 状况
状况 tiếng Trung là gì?
状况 (zhuàngkuàng) nghĩa là tình hình; tình trạng (danh từ).
状况 đọc thế nào?
状况 đọc là zhuàngkuàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 状况 thế nào?
Ví dụ: 他的身体状况不太好。 (Tā de shēntǐ zhuàngkuàng bú tài hǎo.) nghĩa là: Tình trạng sức khỏe anh ấy không tốt lắm.
状况 thuộc cấp HSK mấy?
状况 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet