早 đọc là zǎo, nghĩa là sớm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
早
zǎo
sớm

Hán Việt: tảo

tính từBộ thủ 日6 nét

Ví dụ với 早

今天我起床很早。
Jīntiān wǒ qǐ chuáng hěn zǎo.
Hôm nay tôi dậy rất sớm.
老师早!
Lǎoshī zǎo!
Chào thầy/cô buổi sáng!

Cách viết 早 (thứ tự nét)

早… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 早

早 tiếng Trung là gì?

早 (zǎo) nghĩa là sớm (tính từ).

早 đọc thế nào?

早 đọc là zǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 早 thế nào?

Ví dụ: 今天我起床很早。 (Jīntiān wǒ qǐ chuáng hěn zǎo.) nghĩa là: Hôm nay tôi dậy rất sớm.

早 thuộc cấp HSK mấy?

早 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.