主张 đọc là zhǔzhāng, nghĩa là chủ trương; đề xuất. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
主张
zhǔzhāng
chủ trương; đề xuất
động từ

Ví dụ với 主张

我主张早点儿出发。
Wǒ zhǔzhāng zǎo diǎnr chūfā.
Tôi chủ trương xuất phát sớm.

Lưu ý khi dùng

Mạnh hơn 建议: thể hiện quan điểm kiên trì của mình.

Cách viết 主张 (thứ tự nét)

主… nét
张… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 主张

ChữPinyinBộ thủSố nét
主zhǔ丶5
张zhāng弓7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 主张

主张 tiếng Trung là gì?

主张 (zhǔzhāng) nghĩa là chủ trương; đề xuất (động từ).

主张 đọc thế nào?

主张 đọc là zhǔzhāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 主张 thế nào?

Ví dụ: 我主张早点儿出发。 (Wǒ zhǔzhāng zǎo diǎnr chūfā.) nghĩa là: Tôi chủ trương xuất phát sớm.

主张 thuộc cấp HSK mấy?

主张 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet