终于 đọc là zhōngyú, nghĩa là cuối cùng thì. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
终于
zhōngyú
cuối cùng thì
phó từ
Ví dụ với 终于
他终于来了。
Tā zhōngyú lái le.
Cuối cùng anh ấy cũng đến.
Lưu ý khi dùng
Dùng khi điều mong chờ rốt cuộc xảy ra (sắc thái nhẹ nhõm); khác 最后 chỉ thứ tự cuối.
Cách viết 终于 (thứ tự nét)
终… nét
于… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 终于
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 终 | zhōng | 纟 | 8 |
| 于 | yú | 二 | 3 |
Từ liên quan
- 最后zuìhòu · cuối cùng
Hỏi nhanh về 终于
终于 tiếng Trung là gì?
终于 (zhōngyú) nghĩa là cuối cùng thì (phó từ).
终于 đọc thế nào?
终于 đọc là zhōngyú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 终于 thế nào?
Ví dụ: 他终于来了。 (Tā zhōngyú lái le.) nghĩa là: Cuối cùng anh ấy cũng đến.
终于 thuộc cấp HSK mấy?
终于 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet