制度 đọc là zhìdù, nghĩa là chế độ; quy chế. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
制度
zhìdù
chế độ; quy chế
danh từ

Ví dụ với 制度

公司有自己的制度。
Gōngsī yǒu zìjǐ de zhìdù.
Công ty có quy chế riêng.

Lưu ý khi dùng

Chỉ hệ thống quy định: 考试制度, 休假制度.

Cách viết 制度 (thứ tự nét)

制… nét
度… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 制度

ChữPinyinBộ thủSố nét
制zhì刂8
度dù广9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 制度

制度 tiếng Trung là gì?

制度 (zhìdù) nghĩa là chế độ; quy chế (danh từ).

制度 đọc thế nào?

制度 đọc là zhìdù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 制度 thế nào?

Ví dụ: 公司有自己的制度。 (Gōngsī yǒu zìjǐ de zhìdù.) nghĩa là: Công ty có quy chế riêng.

制度 thuộc cấp HSK mấy?

制度 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet