制定 đọc là zhìdìng, nghĩa là lập ra; xây dựng (kế hoạch, quy định). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
制定
zhìdìng
lập ra; xây dựng (kế hoạch, quy định)
động từ
Ví dụ với 制定
我们制定了一个学习计划。
Wǒmen zhìdìng le yí ge xuéxí jìhuà.
Chúng tôi lập ra một kế hoạch học tập.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho kế hoạch, quy tắc, chính sách: 制定计划, 制定规则.
Cách viết 制定 (thứ tự nét)
制… nét
定… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 制定
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 制 | zhì | 刂 | 8 |
| 定 | dìng | 宀 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 制定
制定 tiếng Trung là gì?
制定 (zhìdìng) nghĩa là lập ra; xây dựng (kế hoạch, quy định) (động từ).
制定 đọc thế nào?
制定 đọc là zhìdìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 制定 thế nào?
Ví dụ: 我们制定了一个学习计划。 (Wǒmen zhìdìng le yí ge xuéxí jìhuà.) nghĩa là: Chúng tôi lập ra một kế hoạch học tập.
制定 thuộc cấp HSK mấy?
制定 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet