至今 đọc là zhìjīn, nghĩa là cho đến nay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
至今
zhìjīn
cho đến nay
phó từ
Ví dụ với 至今
我至今还记得那天。
Wǒ zhìjīn hái jìde nà tiān.
Đến nay tôi vẫn nhớ ngày hôm đó.
Lưu ý khi dùng
Chỉ dùng cho việc kéo dài từ quá khứ đến hiện tại; thường đi với 还, 仍然.
Cách viết 至今 (thứ tự nét)
至… nét
今… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 至今
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 至 | zhì | 至 | 6 |
| 今 | jīn | 人 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 至今
至今 tiếng Trung là gì?
至今 (zhìjīn) nghĩa là cho đến nay (phó từ).
至今 đọc thế nào?
至今 đọc là zhìjīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 至今 thế nào?
Ví dụ: 我至今还记得那天。 (Wǒ zhìjīn hái jìde nà tiān.) nghĩa là: Đến nay tôi vẫn nhớ ngày hôm đó.
至今 thuộc cấp HSK mấy?
至今 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet