直播 đọc là zhíbō, nghĩa là phát trực tiếp; livestream. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
直播
zhíbō
phát trực tiếp; livestream
động từ

Ví dụ với 直播

他每晚都在网上直播。
Tā měi wǎn dōu zài wǎngshàng zhíbō.
Mỗi tối anh ấy đều livestream trên mạng.

Lưu ý khi dùng

Dùng cho cả truyền hình lẫn livestream trên mạng.

Cách viết 直播 (thứ tự nét)

直… nét
播… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 直播

ChữPinyinBộ thủSố nét
直zhí目8
播bō扌15

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 直播

直播 tiếng Trung là gì?

直播 (zhíbō) nghĩa là phát trực tiếp; livestream (động từ).

直播 đọc thế nào?

直播 đọc là zhíbō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 直播 thế nào?

Ví dụ: 他每晚都在网上直播。 (Tā měi wǎn dōu zài wǎngshàng zhíbō.) nghĩa là: Mỗi tối anh ấy đều livestream trên mạng.

直播 thuộc cấp HSK mấy?

直播 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet