证 đọc là zhèng, nghĩa là giấy chứng nhận; chứng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
证
zhèng
giấy chứng nhận; chứng
danh từBộ thủ 讠7 nét
Ví dụ với 证
我忘带学生证了。
Wǒ wàng dài xuésheng zhèng le.
Tôi quên mang thẻ sinh viên.
Lưu ý khi dùng
Chủ yếu làm yếu tố ghép: 学生证, 身份证, 驾驶证, 证件, 证明.
Cách viết 证 (thứ tự nét)
证… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 证
证 tiếng Trung là gì?
证 (zhèng) nghĩa là giấy chứng nhận; chứng (danh từ).
证 đọc thế nào?
证 đọc là zhèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 证 thế nào?
Ví dụ: 我忘带学生证了。 (Wǒ wàng dài xuésheng zhèng le.) nghĩa là: Tôi quên mang thẻ sinh viên.
证 thuộc cấp HSK mấy?
证 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet