整天 đọc là zhěngtiān, nghĩa là cả ngày. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
整天
zhěngtiān
cả ngày
danh từ

Ví dụ với 整天

他整天都在睡觉。
Tā zhěngtiān dōu zài shuìjiào.
Anh ấy ngủ cả ngày.

Lưu ý khi dùng

Dùng cho cả ngày, thường mang ý hơi than phiền.

Cách viết 整天 (thứ tự nét)

整… nét
天… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 整天

ChữPinyinBộ thủSố nét
整zhěng攵16
天tiān大4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 整天

整天 tiếng Trung là gì?

整天 (zhěngtiān) nghĩa là cả ngày (danh từ).

整天 đọc thế nào?

整天 đọc là zhěngtiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 整天 thế nào?

Ví dụ: 他整天都在睡觉。 (Tā zhěngtiān dōu zài shuìjiào.) nghĩa là: Anh ấy ngủ cả ngày.

整天 thuộc cấp HSK mấy?

整天 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet