整齐 đọc là zhěngqí, nghĩa là gọn gàng; ngay ngắn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
整齐
zhěngqí
gọn gàng; ngay ngắn
tính từ
Ví dụ với 整齐
他的桌子很整齐。
Tā de zhuōzi hěn zhěngqí.
Bàn của cậu ấy rất gọn gàng.
Cách viết 整齐 (thứ tự nét)
整… nét
齐… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 整齐
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 整 | zhěng | 攵 | 16 |
| 齐 | qí | 齐 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 整齐
整齐 tiếng Trung là gì?
整齐 (zhěngqí) nghĩa là gọn gàng; ngay ngắn (tính từ).
整齐 đọc thế nào?
整齐 đọc là zhěngqí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 整齐 thế nào?
Ví dụ: 他的桌子很整齐。 (Tā de zhuōzi hěn zhěngqí.) nghĩa là: Bàn của cậu ấy rất gọn gàng.
整齐 thuộc cấp HSK mấy?
整齐 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet