整个 đọc là zhěnggè, nghĩa là cả; toàn bộ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
整个
zhěnggè
cả; toàn bộ
tính từ

Ví dụ với 整个

整个城市都很安静。
Zhěnggè chéngshì dōu hěn ānjìng.
Cả thành phố đều rất yên tĩnh.

Lưu ý khi dùng

Đặt trước danh từ, thường không có 的: 整个世界.

Cách viết 整个 (thứ tự nét)

整… nét
个… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 整个

ChữPinyinBộ thủSố nét
整zhěng攵16
个gè丨3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 整个

整个 tiếng Trung là gì?

整个 (zhěnggè) nghĩa là cả; toàn bộ (tính từ).

整个 đọc thế nào?

整个 đọc là zhěnggè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 整个 thế nào?

Ví dụ: 整个城市都很安静。 (Zhěnggè chéngshì dōu hěn ānjìng.) nghĩa là: Cả thành phố đều rất yên tĩnh.

整个 thuộc cấp HSK mấy?

整个 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet