整 đọc là zhěng, nghĩa là cả; trọn vẹn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
整
zhěng
cả; trọn vẹn
tính từBộ thủ 攵16 nét

Ví dụ với 整

我等了一整天。
Wǒ děng le yì zhěng tiān.
Tôi đã đợi cả ngày.

Lưu ý khi dùng

整 + lượng từ = cả, nguyên: 一整天. Số tròn: 三点整 (đúng ba giờ).

Cách viết 整 (thứ tự nét)

整… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 整

整 tiếng Trung là gì?

整 (zhěng) nghĩa là cả; trọn vẹn (tính từ).

整 đọc thế nào?

整 đọc là zhěng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 整 thế nào?

Ví dụ: 我等了一整天。 (Wǒ děng le yì zhěng tiān.) nghĩa là: Tôi đã đợi cả ngày.

整 thuộc cấp HSK mấy?

整 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet