展开 đọc là zhǎnkāi, nghĩa là mở ra; triển khai. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
展开
zhǎnkāi
mở ra; triển khai
động từ

Ví dụ với 展开

他展开地图看了看。
Tā zhǎnkāi dìtú kàn le kàn.
Anh ấy mở bản đồ ra xem.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa bóng: 展开讨论 (triển khai thảo luận).

Cách viết 展开 (thứ tự nét)

展… nét
开… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 展开

ChữPinyinBộ thủSố nét
展zhǎn尸10
开kāi廾4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 展开

展开 tiếng Trung là gì?

展开 (zhǎnkāi) nghĩa là mở ra; triển khai (động từ).

展开 đọc thế nào?

展开 đọc là zhǎnkāi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 展开 thế nào?

Ví dụ: 他展开地图看了看。 (Tā zhǎnkāi dìtú kàn le kàn.) nghĩa là: Anh ấy mở bản đồ ra xem.

展开 thuộc cấp HSK mấy?

展开 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet