运输 đọc là yùnshū, nghĩa là vận chuyển. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
运输
yùnshū
vận chuyển
động từ
Ví dụ với 运输
这些水果是用火车运输的。
Zhèxiē shuǐguǒ shì yòng huǒchē yùnshū de.
Số trái cây này được vận chuyển bằng tàu hỏa.
Lưu ý khi dùng
Cũng là danh từ: 交通运输.
Cách viết 运输 (thứ tự nét)
运… nét
输… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 运输
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 运 | yùn | 辶 | 7 |
| 输 | shū | 车 | 13 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 运输
运输 tiếng Trung là gì?
运输 (yùnshū) nghĩa là vận chuyển (động từ).
运输 đọc thế nào?
运输 đọc là yùnshū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 运输 thế nào?
Ví dụ: 这些水果是用火车运输的。 (Zhèxiē shuǐguǒ shì yòng huǒchē yùnshū de.) nghĩa là: Số trái cây này được vận chuyển bằng tàu hỏa.
运输 thuộc cấp HSK mấy?
运输 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet