约 đọc là yuē, nghĩa là hẹn; khoảng chừng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
约
yuē
hẹn; khoảng chừng
động từBộ thủ 纟6 nét
Ví dụ với 约
我约朋友明天见面。
Wǒ yuē péngyou míngtiān jiànmiàn.
Tôi hẹn bạn ngày mai gặp.
Lưu ý khi dùng
Còn là phó từ "khoảng": 约三公里 (khoảng ba cây số).
Cách viết 约 (thứ tự nét)
约… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 约
约 tiếng Trung là gì?
约 (yuē) nghĩa là hẹn; khoảng chừng (động từ).
约 đọc thế nào?
约 đọc là yuē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 约 thế nào?
Ví dụ: 我约朋友明天见面。 (Wǒ yuē péngyou míngtiān jiànmiàn.) nghĩa là: Tôi hẹn bạn ngày mai gặp.
约 thuộc cấp HSK mấy?
约 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet