员 đọc là yuán, nghĩa là viên (hậu tố chỉ người). Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
员
yuán
viên (hậu tố chỉ người)
hậu tốBộ thủ 口7 nét
Ví dụ với 员
服务员,请给我一杯水。
Fúwùyuán, qǐng gěi wǒ yì bēi shuǐ.
Phục vụ ơi, cho tôi một cốc nước.
Lưu ý khi dùng
Đặt sau để chỉ người làm nghề: 服务员, 售货员, 演员, 运动员.
Cách viết 员 (thứ tự nét)
员… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 员
员 tiếng Trung là gì?
员 (yuán) nghĩa là viên (hậu tố chỉ người) (hậu tố).
员 đọc thế nào?
员 đọc là yuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 员 thế nào?
Ví dụ: 服务员,请给我一杯水。 (Fúwùyuán, qǐng gěi wǒ yì bēi shuǐ.) nghĩa là: Phục vụ ơi, cho tôi một cốc nước.
员 thuộc cấp HSK mấy?
员 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet