有利 đọc là yǒulì, nghĩa là có lợi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
有利
yǒulì
có lợi
tính từ
Ví dụ với 有利
运动对身体有利。
Yùndòng duì shēntǐ yǒulì.
Vận động có lợi cho cơ thể.
Lưu ý khi dùng
Hay đi với 于: 有利于 = có lợi cho. Trái nghĩa 不利.
Cách viết 有利 (thứ tự nét)
有… nét
利… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 有利
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 有 | yǒu | 月 | 6 |
| 利 | lì | 刂 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 有利
有利 tiếng Trung là gì?
有利 (yǒulì) nghĩa là có lợi (tính từ).
有利 đọc thế nào?
有利 đọc là yǒulì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 有利 thế nào?
Ví dụ: 运动对身体有利。 (Yùndòng duì shēntǐ yǒulì.) nghĩa là: Vận động có lợi cho cơ thể.
有利 thuộc cấp HSK mấy?
有利 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet