邮箱 đọc là yóuxiāng, nghĩa là hòm thư; hộp thư điện tử. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
邮箱
yóuxiāng
hòm thư; hộp thư điện tử
danh từ
Ví dụ với 邮箱
请告诉我你的邮箱。
Qǐng gàosu wǒ nǐ de yóuxiāng.
Xin cho tôi biết email của bạn.
Lưu ý khi dùng
Nói địa chỉ email thường nói 邮箱: 你的邮箱是多少?
Cách viết 邮箱 (thứ tự nét)
邮… nét
箱… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 邮箱
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 邮 | yóu | 阝 | 7 |
| 箱 | xiāng | ⺮ | 15 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 邮箱
邮箱 tiếng Trung là gì?
邮箱 (yóuxiāng) nghĩa là hòm thư; hộp thư điện tử (danh từ).
邮箱 đọc thế nào?
邮箱 đọc là yóuxiāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 邮箱 thế nào?
Ví dụ: 请告诉我你的邮箱。 (Qǐng gàosu wǒ nǐ de yóuxiāng.) nghĩa là: Xin cho tôi biết email của bạn.
邮箱 thuộc cấp HSK mấy?
邮箱 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet