邮票 đọc là yóupiào, nghĩa là tem thư. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
邮票
yóupiào
tem thư
danh từ

Ví dụ với 邮票

他有很多旧邮票。
Tā yǒu hěn duō jiù yóupiào.
Anh ấy có rất nhiều tem cũ.

Cách viết 邮票 (thứ tự nét)

邮… nét
票… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 邮票

ChữPinyinBộ thủSố nét
邮yóu阝7
票piào示11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 邮票

邮票 tiếng Trung là gì?

邮票 (yóupiào) nghĩa là tem thư (danh từ).

邮票 đọc thế nào?

邮票 đọc là yóupiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 邮票 thế nào?

Ví dụ: 他有很多旧邮票。 (Tā yǒu hěn duō jiù yóupiào.) nghĩa là: Anh ấy có rất nhiều tem cũ.

邮票 thuộc cấp HSK mấy?

邮票 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet