由 đọc là yóu, nghĩa là do; bởi; từ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
由
yóu
do; bởi; từ
giới từBộ thủ 田5 nét

Ví dụ với 由

这件事由我来做。
Zhè jiàn shì yóu wǒ lái zuò.
Việc này để tôi làm.

Lưu ý khi dùng

由 + người + động từ = do ai đảm nhiệm: 由你决定. Còn chỉ nguồn gốc: 由…组成 (do… tạo thành).

Cách viết 由 (thứ tự nét)

由… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 由

由 tiếng Trung là gì?

由 (yóu) nghĩa là do; bởi; từ (giới từ).

由 đọc thế nào?

由 đọc là yóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 由 thế nào?

Ví dụ: 这件事由我来做。 (Zhè jiàn shì yóu wǒ lái zuò.) nghĩa là: Việc này để tôi làm.

由 thuộc cấp HSK mấy?

由 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet