应用 đọc là yìngyòng, nghĩa là ứng dụng; vận dụng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
应用
yìngyòng
ứng dụng; vận dụng
động từ

Ví dụ với 应用

这个新应用很好用。
Zhège xīn yìngyòng hěn hǎoyòng.
Ứng dụng mới này dùng rất tốt.

Lưu ý khi dùng

Động từ: vận dụng. Danh từ: app điện thoại (手机应用).

Cách viết 应用 (thứ tự nét)

应… nét
用… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 应用

ChữPinyinBộ thủSố nét
应yìng广7
用yòng用5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 应用

应用 tiếng Trung là gì?

应用 (yìngyòng) nghĩa là ứng dụng; vận dụng (động từ).

应用 đọc thế nào?

应用 đọc là yìngyòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 应用 thế nào?

Ví dụ: 这个新应用很好用。 (Zhège xīn yìngyòng hěn hǎoyòng.) nghĩa là: Ứng dụng mới này dùng rất tốt.

应用 thuộc cấp HSK mấy?

应用 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet