影视 đọc là yǐngshì, nghĩa là điện ảnh và truyền hình. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
影视
yǐngshì
điện ảnh và truyền hình
danh từ

Ví dụ với 影视

他在一家影视公司工作。
Tā zài yì jiā yǐngshì gōngsī gōngzuò.
Anh ấy làm ở một công ty điện ảnh và truyền hình.

Lưu ý khi dùng

Gộp 电影 (phim) và 电视 (truyền hình); hay đứng trước danh từ: 影视剧, 影视作品.

Cách viết 影视 (thứ tự nét)

影… nét
视… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 影视

ChữPinyinBộ thủSố nét
影yǐng彡15
视shì见8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 影视

影视 tiếng Trung là gì?

影视 (yǐngshì) nghĩa là điện ảnh và truyền hình (danh từ).

影视 đọc thế nào?

影视 đọc là yǐngshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 影视 thế nào?

Ví dụ: 他在一家影视公司工作。 (Tā zài yì jiā yǐngshì gōngsī gōngzuò.) nghĩa là: Anh ấy làm ở một công ty điện ảnh và truyền hình.

影视 thuộc cấp HSK mấy?

影视 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet