营养 đọc là yíngyǎng, nghĩa là dinh dưỡng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
营养
yíngyǎng
dinh dưỡng
danh từ
Ví dụ với 营养
牛奶很有营养。
Niúnǎi hěn yǒu yíngyǎng.
Sữa bò rất bổ dưỡng.
Lưu ý khi dùng
有营养 = bổ dưỡng, giàu dinh dưỡng.
Cách viết 营养 (thứ tự nét)
营… nét
养… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 营养
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 营 | yíng | 艹 | 11 |
| 养 | yǎng | 丷 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 营养
营养 tiếng Trung là gì?
营养 (yíngyǎng) nghĩa là dinh dưỡng (danh từ).
营养 đọc thế nào?
营养 đọc là yíngyǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 营养 thế nào?
Ví dụ: 牛奶很有营养。 (Niúnǎi hěn yǒu yíngyǎng.) nghĩa là: Sữa bò rất bổ dưỡng.
营养 thuộc cấp HSK mấy?
营养 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet