演员 đọc là yǎnyuán, nghĩa là diễn viên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
演员
yǎnyuán
diễn viên
danh từ
Ví dụ với 演员
她是一个有名的演员。
Tā shì yí ge yǒumíng de yǎnyuán.
Cô ấy là một diễn viên nổi tiếng.
Cách viết 演员 (thứ tự nét)
演… nét
员… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 演员
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 演 | yǎn | 氵 | 14 |
| 员 | yuán | 口 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 演员
演员 tiếng Trung là gì?
演员 (yǎnyuán) nghĩa là diễn viên (danh từ).
演员 đọc thế nào?
演员 đọc là yǎnyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 演员 thế nào?
Ví dụ: 她是一个有名的演员。 (Tā shì yí ge yǒumíng de yǎnyuán.) nghĩa là: Cô ấy là một diễn viên nổi tiếng.
演员 thuộc cấp HSK mấy?
演员 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet