演 đọc là yǎn, nghĩa là biểu diễn; diễn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
演
yǎn
biểu diễn; diễn
động từBộ thủ 氵14 nét

Ví dụ với 演

他在电影里演医生。
Tā zài diànyǐng li yǎn yīshēng.
Anh ấy đóng vai bác sĩ trong phim.

Cách viết 演 (thứ tự nét)

演… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 演

演 tiếng Trung là gì?

演 (yǎn) nghĩa là biểu diễn; diễn (động từ).

演 đọc thế nào?

演 đọc là yǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 演 thế nào?

Ví dụ: 他在电影里演医生。 (Tā zài diànyǐng li yǎn yīshēng.) nghĩa là: Anh ấy đóng vai bác sĩ trong phim.

演 thuộc cấp HSK mấy?

演 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet