压力 đọc là yālì, nghĩa là áp lực. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
压力
yālì
áp lực
danh từ

Ví dụ với 压力

他最近工作压力很大。
Tā zuìjìn gōngzuò yālì hěn dà.
Dạo này áp lực công việc của anh ấy rất lớn.

Lưu ý khi dùng

Cũng là áp suất trong vật lý.

Cách viết 压力 (thứ tự nét)

压… nét
力… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 压力

ChữPinyinBộ thủSố nét
压yā厂6
力lì力2

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 压力

压力 tiếng Trung là gì?

压力 (yālì) nghĩa là áp lực (danh từ).

压力 đọc thế nào?

压力 đọc là yālì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 压力 thế nào?

Ví dụ: 他最近工作压力很大。 (Tā zuìjìn gōngzuò yālì hěn dà.) nghĩa là: Dạo này áp lực công việc của anh ấy rất lớn.

压力 thuộc cấp HSK mấy?

压力 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet