压 đọc là yā, nghĩa là ép; đè; ấn xuống. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
压
yā
ép; đè; ấn xuống
động từBộ thủ 厂6 nét
Ví dụ với 压
别压着我的书。
Bié yāzhe wǒ de shū.
Đừng đè lên sách của tôi.
Lưu ý khi dùng
Cũng là "áp chế, kìm nén": 压住火 (nén giận); xem 压力.
Cách viết 压 (thứ tự nét)
压… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 压
压 tiếng Trung là gì?
压 (yā) nghĩa là ép; đè; ấn xuống (động từ).
压 đọc thế nào?
压 đọc là yā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 压 thế nào?
Ví dụ: 别压着我的书。 (Bié yāzhe wǒ de shū.) nghĩa là: Đừng đè lên sách của tôi.
压 thuộc cấp HSK mấy?
压 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet