修改 đọc là xiūgǎi, nghĩa là sửa đổi; chỉnh sửa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
修改
xiūgǎi
sửa đổi; chỉnh sửa
động từ
Ví dụ với 修改
请你帮我修改这篇文章。
Qǐng nǐ bāng wǒ xiūgǎi zhè piān wénzhāng.
Nhờ bạn sửa giúp bài viết này.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho văn bản, kế hoạch (sửa nội dung); sửa máy móc dùng 修理.
Cách viết 修改 (thứ tự nét)
修… nét
改… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 修改
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 修 | xiū | 亻 | 9 |
| 改 | gǎi | 攵 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 修改
修改 tiếng Trung là gì?
修改 (xiūgǎi) nghĩa là sửa đổi; chỉnh sửa (động từ).
修改 đọc thế nào?
修改 đọc là xiūgǎi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 修改 thế nào?
Ví dụ: 请你帮我修改这篇文章。 (Qǐng nǐ bāng wǒ xiūgǎi zhè piān wénzhāng.) nghĩa là: Nhờ bạn sửa giúp bài viết này.
修改 thuộc cấp HSK mấy?
修改 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet