修 đọc là xiū, nghĩa là sửa chữa; xây dựng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
修
xiū
sửa chữa; xây dựng
động từBộ thủ 亻9 nét

Ví dụ với 修

我的自行车坏了,要去修。
Wǒ de zìxíngchē huài le, yào qù xiū.
Xe đạp của tôi hỏng rồi, phải đi sửa.

Lưu ý khi dùng

Còn nghĩa xây, tu bổ (修路, 修建) và trau dồi (修养).

Cách viết 修 (thứ tự nét)

修… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 修

修 tiếng Trung là gì?

修 (xiū) nghĩa là sửa chữa; xây dựng (động từ).

修 đọc thế nào?

修 đọc là xiū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 修 thế nào?

Ví dụ: 我的自行车坏了,要去修。 (Wǒ de zìxíngchē huài le, yào qù xiū.) nghĩa là: Xe đạp của tôi hỏng rồi, phải đi sửa.

修 thuộc cấp HSK mấy?

修 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet