性别 đọc là xìngbié, nghĩa là giới tính. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
性别
xìngbié
giới tính
danh từ
Ví dụ với 性别
请写下你的名字和性别。
Qǐng xiěxià nǐ de míngzi hé xìngbié.
Xin viết tên và giới tính của bạn.
Lưu ý khi dùng
Trên biểu mẫu: 性别 男/女.
Cách viết 性别 (thứ tự nét)
性… nét
别… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 性别
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 性 | xìng | 忄 | 8 |
| 别 | bié | 刂 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 性别
性别 tiếng Trung là gì?
性别 (xìngbié) nghĩa là giới tính (danh từ).
性别 đọc thế nào?
性别 đọc là xìngbié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 性别 thế nào?
Ví dụ: 请写下你的名字和性别。 (Qǐng xiěxià nǐ de míngzi hé xìngbié.) nghĩa là: Xin viết tên và giới tính của bạn.
性别 thuộc cấp HSK mấy?
性别 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet