现在 đọc là xiànzài, nghĩa là bây giờ; hiện nay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
现在
xiànzài
bây giờ; hiện nay
danh từ chỉ thời gian
Ví dụ với 现在
现在我在家。
Xiànzài wǒ zài jiā.
Bây giờ tôi đang ở nhà.
Cách viết 现在 (thứ tự nét)
现… nét
在… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 现在
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 现 | xiàn | 玉 | 8 | hiện |
| 在 | zài | 土 | 6 | tại |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 现在
现在 tiếng Trung là gì?
现在 (xiànzài) nghĩa là bây giờ; hiện nay (danh từ chỉ thời gian).
现在 đọc thế nào?
现在 đọc là xiànzài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 现在 thế nào?
Ví dụ: 现在我在家。 (Xiànzài wǒ zài jiā.) nghĩa là: Bây giờ tôi đang ở nhà.
现在 thuộc cấp HSK mấy?
现在 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.