形成 đọc là xíngchéng, nghĩa là hình thành. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
形成
xíngchéng
hình thành
động từ

Ví dụ với 形成

好习惯要慢慢形成。
Hǎo xíguàn yào mànmàn xíngchéng.
Thói quen tốt cần hình thành dần dần.

Cách viết 形成 (thứ tự nét)

形… nét
成… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 形成

ChữPinyinBộ thủSố nét
形xíng彡7
成chéng戈6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 形成

形成 tiếng Trung là gì?

形成 (xíngchéng) nghĩa là hình thành (động từ).

形成 đọc thế nào?

形成 đọc là xíngchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 形成 thế nào?

Ví dụ: 好习惯要慢慢形成。 (Hǎo xíguàn yào mànmàn xíngchéng.) nghĩa là: Thói quen tốt cần hình thành dần dần.

形成 thuộc cấp HSK mấy?

形成 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet