信 đọc là xìn, nghĩa là tin; tin tưởng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
信
xìn
tin; tin tưởng
động từBộ thủ 亻9 nét

Ví dụ với 信

我不信他说的话。
Wǒ bú xìn tā shuō de huà.
Tôi không tin lời anh ấy nói.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa "lá thư" (写信) đã có ở trang HSK2. Làm động từ hay gặp 相信 và 信任.

Cách viết 信 (thứ tự nét)

信… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 信

信 tiếng Trung là gì?

信 (xìn) nghĩa là tin; tin tưởng (động từ).

信 đọc thế nào?

信 đọc là xìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 信 thế nào?

Ví dụ: 我不信他说的话。 (Wǒ bú xìn tā shuō de huà.) nghĩa là: Tôi không tin lời anh ấy nói.

信 thuộc cấp HSK mấy?

信 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet