写作 đọc là xiězuò, nghĩa là viết văn; sáng tác. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
写作
xiězuò
viết văn; sáng tác
động từ
Ví dụ với 写作
他的爱好是写作。
Tā de àihào shì xiězuò.
Sở thích của anh ấy là viết lách.
Lưu ý khi dùng
Chỉ hoạt động viết văn, sáng tác (写作课); không dùng thay 写 trong 写字, 写信.
Cách viết 写作 (thứ tự nét)
写… nét
作… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 写作
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 写 | xiě | 冖 | 5 |
| 作 | zuò | 亻 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 写作
写作 tiếng Trung là gì?
写作 (xiězuò) nghĩa là viết văn; sáng tác (động từ).
写作 đọc thế nào?
写作 đọc là xiězuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 写作 thế nào?
Ví dụ: 他的爱好是写作。 (Tā de àihào shì xiězuò.) nghĩa là: Sở thích của anh ấy là viết lách.
写作 thuộc cấp HSK mấy?
写作 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet