先 đọc là xiān, nghĩa là trước; trước tiên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
先
xiān
trước; trước tiên
Hán Việt: tiên
phó từBộ thủ 儿6 nét
Ví dụ với 先
你先走吧。
Nǐ xiān zǒu ba.
Bạn đi trước đi.
Cách viết 先 (thứ tự nét)
先… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 先
先 tiếng Trung là gì?
先 (xiān) nghĩa là trước; trước tiên (phó từ).
先 đọc thế nào?
先 đọc là xiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 先 thế nào?
Ví dụ: 你先走吧。 (Nǐ xiān zǒu ba.) nghĩa là: Bạn đi trước đi.
先 thuộc cấp HSK mấy?
先 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.