香蕉 đọc là xiāngjiāo, nghĩa là chuối. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
香蕉
xiāngjiāo
chuối
danh từ
Ví dụ với 香蕉
我喜欢吃香蕉。
Wǒ xǐhuan chī xiāngjiāo.
Tôi thích ăn chuối.
Cách viết 香蕉 (thứ tự nét)
香… nét
蕉… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 香蕉
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 香 | xiāng | 香 | 9 |
| 蕉 | jiāo | 艹 | 15 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 香蕉
香蕉 tiếng Trung là gì?
香蕉 (xiāngjiāo) nghĩa là chuối (danh từ).
香蕉 đọc thế nào?
香蕉 đọc là xiāngjiāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 香蕉 thế nào?
Ví dụ: 我喜欢吃香蕉。 (Wǒ xǐhuan chī xiāngjiāo.) nghĩa là: Tôi thích ăn chuối.
香蕉 thuộc cấp HSK mấy?
香蕉 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet