相当 đọc là xiāngdāng, nghĩa là khá; tương đương. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
相当
xiāngdāng
khá; tương đương
phó từ

Ví dụ với 相当

今天相当冷。
Jīntiān xiāngdāng lěng.
Hôm nay khá lạnh.

Lưu ý khi dùng

Làm phó từ: "khá, tương đối" (mức hơn 比较, kém 非常). Làm động từ: tương đương.

Cách viết 相当 (thứ tự nét)

相… nét
当… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 相当

ChữPinyinBộ thủSố nét
相xiāng目9
当dāng⺌6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 相当

相当 tiếng Trung là gì?

相当 (xiāngdāng) nghĩa là khá; tương đương (phó từ).

相当 đọc thế nào?

相当 đọc là xiāngdāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 相当 thế nào?

Ví dụ: 今天相当冷。 (Jīntiān xiāngdāng lěng.) nghĩa là: Hôm nay khá lạnh.

相当 thuộc cấp HSK mấy?

相当 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet